Dịch

expression

A2danh từ (noun)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. sự diễn đạt, sự bày tỏ, sự biểu lộdanh từA2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of making your thoughts, feelings, or ideas known.
  2. vẻ mặt, nét mặtdanh từA2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The look on someone's face that shows a particular emotion.
  3. biểu thứcdanh từB2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A finite combination of symbols that is assigned a meaning or value.
  4. cách diễn đạt, thành ngữ, cụm từdanh từB1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A word or phrase used to express a particular meaning or idiom.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. expressionDạng gốc (base form)
  2. expressionsSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • expression of sthsự thể hiện cái gìthe expression of emotion/feelingssự thể hiện cảm xúc/tình cảm

Cụm từ (phrase)

blank expressionVẻ mặt ngơ ngác
common expressionCách diễn đạt phổ biến
creative expressionSự thể hiện sáng tạo
expression of interestdanh từSự bày tỏ quan tâm
facial expressiondanh từBiểu cảm khuôn mặt, nét mặt
freedom of expressiondanh từTự do ngôn luận
idiomatic expressionCụm từ thành ngữ
regular expressiondanh từMô tả ngắn gọn về một ngôn ngữ hình thức thông thường với các ký hiệu nối, xen kẽ và lặp lại (lặp lại) các biểu thức con

5 nghĩa khác

Danh từ (noun) 5
Sự biểu hiện gen
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The process of translating a gene into a protein.

Nguồn gốc (etymology)

express-ion

  1. mượn từ tiếng Pháp trung đạiexpression
  2. từ tiếng Latinh muộnexpressiō“a pressing out”

Ví dụ

  • .Họ nhìn người mới đến với vẻ mặt bối rối.
  • !Thật là một cách diễn đạt kỳ quặc!
  • biểu lộ tình cảm

AI