Dịch

communicate

A2động từ (verb)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Truyền đạt, thông báo, cho biếtđộng từngoại động từ (transitive)To impart or transmit (information or knowledge) to someone; to make known, to tell.
  2. Truyền, truyền chođộng từngoại động từ (transitive)To impart or transmit (an intangible quantity, substance); to give a share of.
  3. Lây, truyền nhiễmđộng từngoại động từ (transitive)To pass on (a disease) to another person, animal etc.
  4. Rước lễ, dự Tiệc Thánhđộng từnội động từ (intransitive)To receive the bread and wine at a celebration of the Eucharist; to take part in Holy Communion.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. communicateNguyên thể (infinitive)
  2. communicatesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. communicatedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. communicatingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • communicate with sb/sthgiao tiếp với ai/cái gìDolphins use sound to communicate with each other.Cá heo dùng âm thanh để giao tiếp với nhau.
  • communicate sthtruyền đạt cái gìIn times of uncertainty, a leader must be able to communicate a message of hope.Trong thời buổi bất trắc, một người lãnh đạo phải có khả năng truyền đạt thông điệp hy vọng.
  • communicate sth to sbtruyền đạt cái gì cho aiHe was eager to communicate his ideas to the group.Anh ấy nóng lòng muốn truyền đạt ý tưởng của mình cho nhóm.
  • communicate how/what, etc…truyền đạt thế nào/cái gì…They failed to communicate what was happening and why.Họ không truyền đạt được chuyện gì đang xảy ra và tại sao.
  • communicate with sbgiao tiếp với aiThe novel is about a family who can't communicate with each other.Cuốn tiểu thuyết kể về một gia đình không thể giao tiếp với nhau.

Cụm từ (phrase)

communicate by emailLiên lạc qua thư điện tử
communicate clearlyTruyền đạt rõ ràng
communicate effectivelyGiao tiếp hiệu quả
communicate ideasTruyền đạt ý tưởng
communicate with someoneGiao tiếp với ai
fail to communicateKhông thể giao tiếp
communicate verballyGiao tiếp bằng lời nói

5 nghĩa khác

Động từ (verb) 4
Tính từ (adjective) 1
Cho rước lễ
  1. ngoại động từ (transitive)Cho rước lễ, ban tiệc thánhTo administer the Holy Communion to (someone).

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Truyền đạt
Rước lễ
Chia sẻ
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạicommunicate
  2. từ tiếng Latinhcommūnicātus

Ví dụ

  • .Điều tối quan trọng là tôi phải truyền đạt thông tin này cho bạn.
  • truyền chuyển động bằng một tay quay
  • .Căn bệnh chủ yếu lây truyền qua chuột và các loài gây hại khác.

AI