articulate
B2động từ (verb)tính từ (adjective)danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 11 nghĩa- Phát âm rõ ràngđộng từngoại động từ (transitive)To make clear or effective.
- Diễn đạt, bày tỏđộng từngoại động từ (transitive)To explain; to put into words; to make something specific.
- Rõ ràng, mạch lạctính từClear; effective.
- Động vật có đốtdanh từAn animal of the subkingdom Articulata.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- articulateNguyên thể (infinitive)
- articulatesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- articulatedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- articulatingPhân từ I (present participle)
- more articulateSo sánh hơn (comparative)
- most articulateSo sánh nhất (superlative)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- articulate sth (to sb)diễn đạt, phát biểu điều gì (cho ai)
- articulate sthphát âm, chơi (nhạc) rõ ràng cái gìEvery note was carefully articulated.Mỗi nốt nhạc đều được diễn đạt một cách cẩn thận.
- articulate (with sth)khớp (với cái gì)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| articulate an idea | Diễn đạt một ý tưởng | |
| articulate clearly | Phát âm rõ ràng | |
| articulate feelings | Bày tỏ cảm xúc | |
| articulate speaker | Người nói lưu loát | |
| fail to articulate | Không thể diễn đạt được | |
| highly articulate | Rất hoạt ngôn | |
| articulated busdanh từ | danh từ | Xe buýt có khớp nối được bao phủ bởi lớp cách nhiệt hình đàn accordion để tăng khả năng cơ động |
| articulated lorrydanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với tractor-trailer |
11 nghĩa khác
Động từ (verb) 5
Tính từ (adjective) 6
Phát âm rõ ràng
- nội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To speak clearly; to enunciate.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Có khớp
Họ từ (word family)
cùng gốc articulateNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinharticulātus“distinct, articulated, jointed”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- he’d .Tôi ước anh ấy phát âm từ ngữ rõ ràng hơn.
- một chiếc xe buýt nối toa
- .Hãy ngắt nốt thật dứt khoát đoạn đó.