Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
articulative
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Dùng để diễn đạt hoặc diễn đạt điều gì đó
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Serving to articulate or express something.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
articulative
articulat
e
Phát âm rõ ràng
động từ, tính từ, danh từ
articulati
on
Khớp, khớp nối
danh từ
articula
r
Thuộc về khớp
tính từ
articula
ry
Khớp; liên quan đến khớp
danh từ, tính từ
Xem thêm 6 từ
Nguồn gốc
(etymology)
articulate
+
-ive
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
articulador
giống đực
Khớp nối (dùng để phát âm hoặc thể hiện một cái gì đó)
articulativo
Khớp nối (dùng để phát âm hoặc thể hiện một cái gì đó)
Ví dụ
[…]
shock
techniques
used
by
rappers
are
both
a
mode
of
self-expression
and
articulative
of
the
actual
language
and
violence
of
urban
ghetto
culture
.
[…]
speaking
a
language
invented
before
the
human
tongue
learned
the
trick
of
articulative
speech
[…]
AI
1
Dùng để diễn đạt hoặc diễn đạt điều gì đó
1
Dùng để diễn đạt hoặc diễn đạt điều gì đó
1
Dùng để diễn đạt hoặc diễn đạt điều gì đó