Dịch

articular

C2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Thuộc về khớptính từkhông so sánh (not comparable)Of, at, or relating to the joints of the body.
  2. Thuộc về mạo từtính từkhông so sánh (not comparable)Of or relating to the grammatical article.

Cụm từ (phrase)

articular facetdanh từMột bề mặt nơi hai cấu trúc giải phẫu (thường là xương) gặp nhau
articular cartilagedanh từMô liên kết dạng sợi, dẻo dai, đàn hồi được tìm thấy ở nhiều bộ phận khác nhau của cơ thể, chẳng hạn như khớp, tai ngoài và thanh quản. Là thành phần chính của bộ xương phôi thai và động vật có xương sống, nó được chuyển đổi phần lớn thành xương khi trưởng thành
articular boneChưa có nghĩa
juxta-articularChưa có nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

article-ar

  1. từ tiếng Latinharticularis

Ví dụ

  • các bề mặt khớp của xương
  • bệnh về khớp

AI