articular
B1tính từ (adjective)động từ (verb)
/aɾtikuˈlaɾ/nguồn
Nghĩa chính
- Thuộc khớptính từarticular
- Phát âm rõ ràng, khớp âmđộng từto articulate
- Kết nối, khớp lại, phối hợpđộng từto coordinate, to link
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể articularDanh động từ articulandoPhân từ articulado
| Presente | |
|---|---|
| yo | articulo |
| tú | articulas |
| él/ella/Ud. | articula |
| nosotros | articulamos |
| vosotros | articuláis |
| ellos/Uds. | articulan |
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| articular ideas | Diễn đạt ý tưởng rõ ràng | |
| articular la estrategia | Xây dựng chiến lược | |
| articular los esfuerzos | Phối hợp nỗ lực | |
| articular un plan | Xây dựng kế hoạch |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Họ từ (word family)
cùng gốc articularTừ liên quan (related word)
Ví dụ
- .Các đại diện của mỗi trường đại học đồng ý rằng cần phối hợp nỗ lực để giải quyết các vấn đề chung.
- .Đối với người Nhật, việc phát âm âm r rất khó.
- , .Dù sao, tôi đã hoàn thành việc viết bài báo.