Dịch

coordinate

B2TOEICtính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Phối hợptính từkhông so sánh (not comparable)Of the same rank; equal.
  2. Tọa độdanh từA number representing the position of a point along a line, arc, or similar one-dimensional figure.
  3. Đồng cấpdanh từSomething that is equal to another thing.
  4. Xếp cùng thứ tựđộng từngoại động từ (transitive)To place in the same order or rank.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. coordinateNguyên thể (infinitive)
  2. coordinatesSố nhiều (plural)
  3. coordinatedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. coordinatingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • coordinate sthphối hợp, điều phối cái gìThey appointed a new manager to coordinate the work of the team.Họ đã bổ nhiệm một quản lý mới để điều phối công việc của cả nhóm.
  • coordinate sth with sthphối hợp cái gì với cái gìWe try to coordinate our activities with those of other groups.Chúng tôi cố gắng phối hợp các hoạt động của mình với các nhóm khác.
  • coordinate (sth) (with sth)phối hợp (cái gì) (với cái gì)

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 2
Quần áo phối hợp
  1. thường dùng số nhiều (usually plural)Coordinated clothes.

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinh trung đạicoōrdinātus

Ví dụ

  • hai thuật ngữ đồng cấp
  • .Cho tôi tọa độ của bạn và chúng tôi sẽ đến cứu bạn.
  • ; , , , ; .Đây là các đồng cấp; vì mỗi bên, trong phạm vi quyền hạn của mình, đều ngang hàng và độc lập với các bên còn lại; và vì ba bên hợp lại thành chính phủ.

AI