Nghĩa chính
- Huấn luyện viên điều phốidanh từAn assistant coach responsible for a particular facet of the game, such as defense.
- Liên từ đẳng lậpdanh từA member of a lexical class of words that joins two or more items (such as words, phrases, or clauses) of equal syntactic importance.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- coordinatorDạng gốc (base form)
- coordinatorsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| defensive coordinator | Huấn luyện viên phòng ngự | |
| event coordinator | Người điều phối sự kiện | |
| offensive coordinator | Huấn luyện viên tấn công | |
| project coordinator | Điều phối viên dự án | |
| intimacy coordinatordanh từ | danh từ | Thành viên của đoàn làm phim hoặc sân khấu đảm bảo sức khỏe cho các diễn viên tham gia vào các cảnh quan hệ tình dục hoặc các cảnh thân mật khác |
Ví dụ
- .Người điều phối chăm sóc của tôi là Tom.
- .Người điều phối là Tom.
- .Tom đã không phải là người điều phối.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa