Nghĩa chính
Thêm 15 nghĩa- giọng nói, giọng hátdanh từA2The sound a person makes when speaking or singing, especially its recognizable quality.
- tiếng nói, ý kiến, quyền lên tiếngdanh từB1An expressed opinion or the right and ability to express a view and be heard.
- thể, thể động từdanh từB1A grammatical category showing how the subject is related to the action, as in active or passive.
- bày tỏ, lên tiếng, nêu rađộng từB2ngoại động từ (transitive)To express or make known an opinion, concern, feeling, or message.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- in a… voicebằng giọng…to speak in a deep/soft/loud voicenói bằng giọng trầm/nhẹ/nh to
- in sb's voicetrong giọng của aiThere was a note of concern in his voice.Có một chút lo lắng trong giọng anh ấy.
- voice (in sth)tiếng nói (trong việc gì)
- the active/passive voicethể chủ động/thể bị động
- voice sthbày tỏ cái gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| active voicedanh từ | danh từ | Thể chủ động |
| give voice to | Nói lên suy nghĩ | |
| in a voice | Bằng giọng | |
| passive voicedanh từ | danh từ | Thể bị động |
| tone of voicedanh từ | danh từ | Tông giọng |
| voice someone's concern | Bày tỏ lo ngại | |
| a distinctive voice | Một giọng văn đặc trưng | |
| a hoarse voice | Giọng khàn |
15 nghĩa khác
Danh từ (noun) 9
Động từ (verb) 6
Giọng văn
- Giọng văn, phong cách viếtA particular style or way of writing that expresses a certain tone or feeling.
Họ từ (word family)
cùng gốc voiceNguồn gốc (etymology)
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạivoice
- từ tiếng Anglo-Normanvoiz
- từ tiếng Pháp cổvois
Cùng gốc (doublet)vox
động từ
- từ tiếng Anh trung đạivoysen
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Giọng nói của cô ấy làm trái tim tôi tan chảy.
- 7 , Prayut Chan-o-cha 2014 . " ," .Giống như nhiều cử tri đi bầu lần đầu trong số 7 triệu người khác, cô trưởng thành qua nửa thập kỷ dưới sự cai trị của quân đội cầm quyền kể từ khi cựu tướng chuyển sang làm Thủ tướng Prayut Chan-o-cha lên nắm quyền trong cuộc đảo chính năm 2014. "Chúng tôi đã bị tước đoạt tiếng nói suốt năm năm qua," cô nói.
- (, , , ) (, , ). […] 12.8 .Có bốn thì của giả định cách (hiện tại, hoàn thành, chưa hoàn thành và tiền quá khứ) và ba thể (chủ động, bị động và tự phản). […] Xem mục 12.8 về cách cấu tạo thể tự phản.