Dịch

diathesis

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Khuynh hướng di truyền hoặc hiến pháp đối với một căn bệnh hoặc rối loạn khácdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A hereditary or constitutional predisposition to a disease or other disorder.
  2. Giọng nói (chủ động hoặc thụ động)danh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Voice (active or passive).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. diathesisDạng gốc (base form)
  2. diatheses (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

phosphatic diathesisdanh từTình trạng có xu hướng lắng đọng sỏi trắng trong nước tiểu

Ví dụ

  • , ?

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinh mớidiathesis
  2. từ tiếng Hy Lạp cổδιάθεσιςdiáthesis“state, condition”

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

AI