Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
phosphatic diathesis
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Tình trạng có xu hướng lắng đọng sỏi trắng trong nước tiểu
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The condition in which there is a tendency in the urine to deposit white gravel.
AI
1
Tình trạng có xu hướng lắng đọng sỏi trắng trong nước tiểu
1
Tình trạng có xu hướng lắng đọng sỏi trắng trong nước tiểu
1
Tình trạng có xu hướng lắng đọng sỏi trắng trong nước tiểu