Nghĩa chính
- Thiên chức, ơn gọidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A divine calling to establish one's lifestyle.
- Nghề nghiệp, nghiệp dĩdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An occupation for which a person is suited, trained or qualified.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- vocationDạng gốc (base form)
- vocationsSố nhiều (plural)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- vocation (for sth)thiên hướng (về việc gì)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| it is no sin for a man to labour in his vocationcụm từ | cụm từ | Nghề gì cũng vinh quang |
| vocational schooldanh từ | danh từ | Trường cung cấp đào tạo các kỹ năng cụ thể cần thiết cho các ngành khác nhau |
| vocational training | Đào tạo nghề | |
| vocational educationdanh từ | danh từ | Loại hình giáo dục chuẩn bị cho mọi người một nghề thủ công lành nghề như một nghệ nhân, buôn bán như một thương nhân hoặc làm việc như một kỹ thuật viên |
| vocational universitydanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với university of applied sciences |
Ví dụ
- : , , .Giáo hội Công giáo ủng hộ và dạy chúng ta rằng có ba ơn gọi: đời sống độc thân, đời sống hôn nhân, và đời sống tu trì hoặc chức linh mục.
- .Điều dưỡng là một nghề nghiệp mà nhiều người thấy khủng khiếp.
- .Anh ấy đã tìm thấy đúng nghề nghiệp của mình.
Họ từ (word family)
cùng gốc vocationNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạivocacioun
- từ tiếng Pháp cổvocation
- từ tiếng Latinhvocātiō