Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Liên quan đến việc gọi điện; được sử dụng trong cách gọi hoặc ơn gọitính từOf or pertaining to calling; used in calling or vocation.
- Dùng trong địa chỉ; kháng cáo; nói về trường hợp hoặc hình thức của danh từ, đại từ hoặc tính từ mà một người hoặc vật được xưng hôtính từUsed in address; appellative; said of the case or form of the noun, pronoun, or adjective by which a person or thing is addressed.
- Trường hợp xưng hôdanh từThe vocative case
- Từ trong trường hợp xưng hôdanh từA word in the vocative case
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- vocativeDạng gốc (base form)
- vocativesSố nhiều (plural)
- more vocativeSo sánh hơn (comparative)
- most vocativeSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| vocative casedanh từ | danh từ | Hô cách |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Một cách xưng hô
- A vocative expression
Ví dụ
- [] , .
Họ từ (word family)
cùng gốc vocativeTừ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Pháp trung đạivocatif
- từ tiếng Latinhvocātīvus“for calling”
- từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*wokʷ-
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha