Dịch

vocative

tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Liên quan đến việc gọi điện; được sử dụng trong cách gọi hoặc ơn gọitính từOf or pertaining to calling; used in calling or vocation.
  2. Dùng trong địa chỉ; kháng cáo; nói về trường hợp hoặc hình thức của danh từ, đại từ hoặc tính từ mà một người hoặc vật được xưng hôtính từUsed in address; appellative; said of the case or form of the noun, pronoun, or adjective by which a person or thing is addressed.
  3. Trường hợp xưng hôdanh từThe vocative case
  4. Từ trong trường hợp xưng hôdanh từA word in the vocative case

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. vocativeDạng gốc (base form)
  2. vocativesSố nhiều (plural)
  3. more vocativeSo sánh hơn (comparative)
  4. most vocativeSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

vocative casedanh từHô cách

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Một cách xưng hô
  1. A vocative expression

Ví dụ

  • [] , .

Họ từ (word family)

cùng gốc vocative

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Pháp trung đạivocatif
  2. từ tiếng Latinhvocātīvus“for calling”
  3. từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*wokʷ-

Ngôn ngữ khác

AI