Dịch

vocational

C2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Thuộc về năng khiếutính từOf or pertaining to a vocation.
  2. Thuộc về dạy nghềtính từThat provides a special skill rather than academic knowledge.

Cụm từ (phrase)

vocational schooldanh từTrường cung cấp đào tạo các kỹ năng cụ thể cần thiết cho các ngành khác nhau
vocational educationdanh từLoại hình giáo dục chuẩn bị cho mọi người một nghề thủ công lành nghề như một nghệ nhân, buôn bán như một thương nhân hoặc làm việc như một kỹ thuật viên
vocational universitydanh từĐồng nghĩa với university of applied sciences
vocational trainingĐào tạo nghề

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .Cô ấy đi học trường nghề.
  • .Tôi đang học trường nghề.
  • .Tôi theo học một trường nghề.

AI