vocacional
B2tính từ (adjective)
/bokaθjoˈnal/
Nghĩa chính
- Hướng nghiệp, nghề nghiệptính từvocational (of or relating to vocation)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- vocacionalDạng gốc (base form)
- vocacionalesGiống đực số nhiều (masculine plural)
Ví dụ
- ; ...Không khôn ngoan khi phản đối những cơn thịnh nộ nghề nghiệp thay đổi của Irene; cô ấy còn trẻ và học từ sai lầm.
- , .Sau kỳ thi nghề nghiệp, tôi muốn say rượu.
- .Sự cống hiến của Carlota cho lĩnh vực từ điển luôn mang tính nghề nghiệp.
Họ từ (word family)
cùng gốc vocacionalNgôn ngữ khác
Tiếng Anh
Xuất hiện ở từ khác
- profesionaldễ nhầmThiên về đào tạo nghề, hướng nghiệp, không rộng bằng profesional.