Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
vocationer
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người tham gia một khóa học nghề
danh từ
A person who takes a vocational course.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
vocationer
Dạng gốc
(base form)
vocationer
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
Many
mentors
claim
that
they
would
work
with
the
vocationers
for
free
because
of
the
sense
of
satisfaction
the
interaction
provides
.
AI
1
Người tham gia một khóa học nghề
1
Người tham gia một khóa học nghề
1
Người tham gia một khóa học nghề