Nghĩa chính
- Quyền lực, như ủng hộ một số tuyên bố, lệnh hoặc mệnh lệnhdanh từAuthority, as backing some statement, injunction, or command.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- say-soDạng gốc (base form)
- say-sosSố nhiều (plural)
Ví dụ
- saleman.
- Tom's .
- .
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Xuất hiện ở từ khác
- voiceđồng nghĩaDạng không trang trọng nói quyền được ảnh hưởng hoặc quyết định.