Nghĩa chính
Thêm 11 nghĩa- Sự dọn quangdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of clearing or something (such as a space) cleared.
- Khoảng cách giữa các bộ phận chuyển độngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The distance between two moving objects, especially between parts of a machine
- Độ cao/độ rộng lối đidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The height or width of a tunnel, bridge or other passage, or the distance between a vehicle and the walls or roof of such passage; a gap, headroom.
- Giấy phép di chuyểndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A permission for a vehicle to proceed, or for a person to travel.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- clearanceDạng gốc (base form)
- clearancesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| clearance level | Cấp độ bảo mật | |
| clearance price | Giá thanh lý | |
| clearance saledanh từ | danh từ | Đợt xả kho thanh lý |
| customs clearance | Thủ tục hải quan | |
| flight clearance | Giấy phép bay | |
| security clearancedanh từ | danh từ | Giấy phép an ninh |
| Q clearancedanh từ | danh từ | Giấy chứng nhận an ninh do Bộ Năng lượng Hoa Kỳ cấp, cho phép truy cập vào tài liệu tuyệt mật |
| L clearancedanh từ | danh từ | Giấy phép an ninh do Bộ Năng lượng Hoa Kỳ ban hành, cho phép dân sự tiếp cận các vật liệu liên quan đến hạt nhân, nhưng ít nghiêm ngặt hơn giấy phép Q |
11 nghĩa khác
Danh từ (noun) 11
Quyền truy cập tài liệu mật
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A permission to have access to sensitive or secret documents or other information.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc clearanceNgôn ngữ khác
Ví dụ
- , .Kết luận, cần nhắc lại rằng việc dọn tuyết hiệu quả phần lớn phụ thuộc vào kế hoạch trước và hợp tác giữa các bộ phận.
- , .Để đạt được chiều cao cần thiết ở Stockport, cần mở rộng các đường hầm Edgeley.
- , .Anh ấy nhận được giấy phép đi Mỹ, mặc dù trước đây có liên quan tới khủng bố.