Dịch

clearance

B1danh từ (noun)
UK/ˈklɪə̯.ɹəns/US/ˈklɪɚ.əns/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 11 nghĩa
  1. Sự dọn quangdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of clearing or something (such as a space) cleared.
  2. Khoảng cách giữa các bộ phận chuyển độngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The distance between two moving objects, especially between parts of a machine
  3. Độ cao/độ rộng lối đidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The height or width of a tunnel, bridge or other passage, or the distance between a vehicle and the walls or roof of such passage; a gap, headroom.
  4. Giấy phép di chuyểndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A permission for a vehicle to proceed, or for a person to travel.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. clearanceDạng gốc (base form)
  2. clearancesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

clearance levelCấp độ bảo mật
clearance priceGiá thanh lý
clearance saledanh từĐợt xả kho thanh lý
customs clearanceThủ tục hải quan
flight clearanceGiấy phép bay
security clearancedanh từGiấy phép an ninh
Q clearancedanh từGiấy chứng nhận an ninh do Bộ Năng lượng Hoa Kỳ cấp, cho phép truy cập vào tài liệu tuyệt mật
L clearancedanh từGiấy phép an ninh do Bộ Năng lượng Hoa Kỳ ban hành, cho phép dân sự tiếp cận các vật liệu liên quan đến hạt nhân, nhưng ít nghiêm ngặt hơn giấy phép Q

11 nghĩa khác

Danh từ (noun) 11
Quyền truy cập tài liệu mật
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A permission to have access to sensitive or secret documents or other information.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , .Kết luận, cần nhắc lại rằng việc dọn tuyết hiệu quả phần lớn phụ thuộc vào kế hoạch trước và hợp tác giữa các bộ phận.
  • , .Để đạt được chiều cao cần thiết ở Stockport, cần mở rộng các đường hầm Edgeley.
  • , .Anh ấy nhận được giấy phép đi Mỹ, mặc dù trước đây có liên quan tới khủng bố.

AI