Dịch

clearing

B1danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈklɪə.ɹɪŋ/US/ˈklɪɹ.ɪŋ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Hành động hoặc quá trình làm rõ hoặc trở nên rõ ràng.danh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act or process of making or becoming clear.
  2. Vùng đất nằm trong rừng hoặc khu rừng không có cây cối.danh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An area of land within a wood or forest devoid of trees.
  3. Không gian mở trong sương mù, v.v.danh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An open space in the fog etc.
  4. Phát quangđộng từpresent participle and gerund of clear

1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. clearingDạng gốc (base form)
  2. clearingsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

clearing sawdanh từĐồng nghĩa với brushcutter
clearing bankdanh từNgân hàng thanh toán (bù trừ)
mine-clearingdanh từSự gỡ mìn
clearing housedanh từĐiểm trung tâm nơi các ngân hàng thanh toán bù trừ và các công ty tài chính khác trao đổi séc, thanh toán tài khoản, v.v
market clearingdanh từĐiểm thị trường bán sạch
clearing stationdanh từBệnh viện dã chiến tạm thời để điều trị và phân loại những người bị bệnh và bị thương
throat-clearingdanh từSự ép buộc, đôi khi tắt tiếng, đẩy không khí ra khỏi phổi của một người, đôi khi để làm sạch chất nhầy, đôi khi để thu hút sự chú ý đến một cái gì đó; ít mạnh mẽ hơn một cơn ho
clearing nutdanh từHạt của cây Strychnos Potatorum, theo truyền thống được sử dụng để lọc nước bùn

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Chuỗi sự kiện được sử dụng để ngắt kết nối cuộc gọi và trở về trạng thái sẵn sàng.
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A sequence of events used to disconnect a call, and return to the ready state.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • đợi lúc trời quang đãng, đợi lúc trời quang mây tạnh
  • .Tom đang hắng giọng.
  • , , […]: , .

AI