Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Hành động hoặc quá trình làm rõ hoặc trở nên rõ ràng.danh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act or process of making or becoming clear.
- Vùng đất nằm trong rừng hoặc khu rừng không có cây cối.danh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An area of land within a wood or forest devoid of trees.
- Không gian mở trong sương mù, v.v.danh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An open space in the fog etc.
- Phát quangđộng từpresent participle and gerund of clear
1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- clearingDạng gốc (base form)
- clearingsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| clearing sawdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với brushcutter |
| clearing bankdanh từ | danh từ | Ngân hàng thanh toán (bù trừ) |
| mine-clearingdanh từ | danh từ | Sự gỡ mìn |
| clearing housedanh từ | danh từ | Điểm trung tâm nơi các ngân hàng thanh toán bù trừ và các công ty tài chính khác trao đổi séc, thanh toán tài khoản, v.v |
| market clearingdanh từ | danh từ | Điểm thị trường bán sạch |
| clearing stationdanh từ | danh từ | Bệnh viện dã chiến tạm thời để điều trị và phân loại những người bị bệnh và bị thương |
| throat-clearingdanh từ | danh từ | Sự ép buộc, đôi khi tắt tiếng, đẩy không khí ra khỏi phổi của một người, đôi khi để làm sạch chất nhầy, đôi khi để thu hút sự chú ý đến một cái gì đó; ít mạnh mẽ hơn một cơn ho |
| clearing nutdanh từ | danh từ | Hạt của cây Strychnos Potatorum, theo truyền thống được sử dụng để lọc nước bùn |
4 nghĩa khác
Danh từ (noun) 4
Chuỗi sự kiện được sử dụng để ngắt kết nối cuộc gọi và trở về trạng thái sẵn sàng.
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A sequence of events used to disconnect a call, and return to the ready state.
Xuất hiện ở từ khác
- foresttrái nghĩaKhoảng đất thưa cây hoặc đã được dọn sạch.
Họ từ (word family)
cùng gốc clearingVí dụ
- đợi lúc trời quang đãng, đợi lúc trời quang mây tạnh
- .Tom đang hắng giọng.
- , , […]: , .