Dịch

ceja

C1giống cái (feminine)danh từ (noun)động từ (verb)
/ˈθexa/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Lông màydanh từeyebrow
  2. Gờ, mép, viềndanh từrim, edge
  3. Phím đàndanh từfret
  4. Dạng chia của cejarđộng từinflection of cejar:

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cejaDạng gốc (base form)
  2. cejasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

tener entre ceja y cejađộng từThấy (ai đó) khó chịu
albatros de ceja negradanh từHải âu lông mày đen
arquear las cejasđộng từĐan lông mày
hasta las cejastrạng từĐến giới hạn
quemarse las cejasđộng từĐốt dầu lúc nửa đêm
ceja de monteChưa có nghĩa

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 2
Kẹp cần đàn
  1. capotasto

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

cùng gốc ceja

Ví dụ

  • .Anh ấy có đôi lông mày to nhất mà tôi từng thấy.
  • ; .Anh ấy nhướng mày; không ngờ có điều như vậy.
  • ¡ !Cô ấy đã dành hơn nửa giờ để tẩy lông lông mày!

AI