Dịch

eyebrow

B2danh từ (noun)động từ (verb)
US/ˈaɪˌbɹaʊ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Lông màydanh từThe hair that grows over the bone ridge above the eye socket.
  2. Cửa sổ mái vòm lông màydanh từA dormer, usually of small size, whose roof line over the upright face is typically an arched curve, turning into a reverse curve to meet the horizontal line at either end.
  3. Búi xơ kẹtdanh từA clump of waste fibres that builds up in a roller machine.
  4. Đọng búi xơđộng từnội động từ (intransitive)To build up waste fibres in a roller machine.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. eyebrowNguyên thể (infinitive)
  2. eyebrowsSố nhiều (plural)
  3. eyebrowedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. eyebrowingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

arch an eyebrowNhướng mày
bushy eyebrowLông mày rậm
eyebrow pencildanh từChì kẻ mày
raise an eyebrowđộng từNhướn mày ngạc nhiên
eyebrow flashdanh từViệc nhướn mày trong chốc lát là một tín hiệu xã hội vô thức khi tiếp cận người khác để tương tác với họ
eyebrow-raisingdanh từ, tính từGây ra sự ngạc nhiên, thắc mắc hoặc hoài nghi
old man's eyebrowdanh từChủ nhật Drosera binata
eyebrow-raiserdanh từMột cái gì đó gây ngạc nhiên hoặc hoài nghi

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Nháy mày
  1. ngoại động từ (transitive)Nháy mày, nhướn mày ra hiệuTo signal with one's eyebrows.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Lông mày

Nguồn gốc (etymology)

eyebrow

  1. từ tiếng Anh trung đạieȝebreu
  2. từ tiếng Anh cổēaganbrū“eyebrow”

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • Rodas . . Rodas .Rodas nhìn Tinker biến mất sau cánh cửa rồi nhướn mày dò hỏi Barrow. Barrow ra hiệu bảo anh cứ ngồi yên. Rodas ngồi lại xuống.
  • .Chỗ xỏ khuyên mày của tôi bị đào thải.
  • .Lông mày của anh ấy bị khô nẻ.

AI