Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Lông màydanh từThe hair that grows over the bone ridge above the eye socket.
- Cửa sổ mái vòm lông màydanh từA dormer, usually of small size, whose roof line over the upright face is typically an arched curve, turning into a reverse curve to meet the horizontal line at either end.
- Búi xơ kẹtdanh từA clump of waste fibres that builds up in a roller machine.
- Đọng búi xơđộng từnội động từ (intransitive)To build up waste fibres in a roller machine.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- eyebrowNguyên thể (infinitive)
- eyebrowsSố nhiều (plural)
- eyebrowedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- eyebrowingPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| arch an eyebrow | Nhướng mày | |
| bushy eyebrow | Lông mày rậm | |
| eyebrow pencildanh từ | danh từ | Chì kẻ mày |
| raise an eyebrowđộng từ | động từ | Nhướn mày ngạc nhiên |
| eyebrow flashdanh từ | danh từ | Việc nhướn mày trong chốc lát là một tín hiệu xã hội vô thức khi tiếp cận người khác để tương tác với họ |
| eyebrow-raisingdanh từ, tính từ | danh từ, tính từ | Gây ra sự ngạc nhiên, thắc mắc hoặc hoài nghi |
| old man's eyebrowdanh từ | danh từ | Chủ nhật Drosera binata |
| eyebrow-raiserdanh từ | danh từ | Một cái gì đó gây ngạc nhiên hoặc hoài nghi |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Nháy mày
- ngoại động từ (transitive)Nháy mày, nhướn mày ra hiệuTo signal with one's eyebrows.
Xuất hiện ở từ khác
- eyedễ nhầmLà lông mày, không phải con mắt.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Lông mày
Họ từ (word family)
cùng gốc eyebrowNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- Rodas . . Rodas .Rodas nhìn Tinker biến mất sau cánh cửa rồi nhướn mày dò hỏi Barrow. Barrow ra hiệu bảo anh cứ ngồi yên. Rodas ngồi lại xuống.
- .Chỗ xỏ khuyên mày của tôi bị đào thải.
- .Lông mày của anh ấy bị khô nẻ.