Dịch

eyelid

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Mí mắt, mídanh từA thin skin membrane that covers and moves over an eye.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. eyelidDạng gốc (base form)
  2. eyelidsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

bat an eyelidđộng từChớp mắt
lower eyelidMí mắt dưới
upper eyelidMí mắt trên
double eyeliddanh từMắt hai mí
single eyeliddanh từMắt một mí
floppy eyelid syndromedanh từCăn bệnh thường có đặc điểm là mí mắt trên mềm có thể dễ dàng lật ra ngoài cũng như viêm kết mạc nhú
hang by the eyelidsđộng từTreo bằng một nắm giữ hoặc nhiệm kỳ rất nhỏ
hang on by the eyelidscụm từTreo đầu đắng

Ví dụ

  • .Cô ấy không chớp mắt một cái.
  • .Mí mắt mở to.
  • .Mí mắt tôi thấy nóng.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

eyelid

  1. từ tiếng Anh trung đạieyelidd
  2. từ tiếng Anh cổ*ēaghlid“eyelid”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*augahlid“eyelid”

Ngôn ngữ khác

AI