Nghĩa chính
- Mí mắt, mídanh từA thin skin membrane that covers and moves over an eye.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- eyelidDạng gốc (base form)
- eyelidsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| bat an eyelidđộng từ | động từ | Chớp mắt |
| lower eyelid | Mí mắt dưới | |
| upper eyelid | Mí mắt trên | |
| double eyeliddanh từ | danh từ | Mắt hai mí |
| single eyeliddanh từ | danh từ | Mắt một mí |
| floppy eyelid syndromedanh từ | danh từ | Căn bệnh thường có đặc điểm là mí mắt trên mềm có thể dễ dàng lật ra ngoài cũng như viêm kết mạc nhú |
| hang by the eyelidsđộng từ | động từ | Treo bằng một nắm giữ hoặc nhiệm kỳ rất nhỏ |
| hang on by the eyelidscụm từ | cụm từ | Treo đầu đắng |
Ví dụ
- .Cô ấy không chớp mắt một cái.
- .Mí mắt mở to.
- .Mí mắt tôi thấy nóng.
Họ từ (word family)
cùng gốc eyelidNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha