Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- Trándanh từThe bony ridge over the eyes, upon which the eyebrows are located.
- Lông màydanh từThe eyebrow.
- Vẻ mặt, nét mặtdanh từAspect; appearance; facial expression.
- Viền quanh, bao quanhđộng từTo bound or limit; to be at, or form, the edge of.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| brow of a hill | Đỉnh đồi | |
| furrow one's brow | Cau mày | |
| knit one's brow | Chau mày | |
| mop one's brow | Lau mồ hôi trán | |
| sweat of one's browdanh từ | danh từ | Mồ hôi công sức |
| wipe one's brow | Lau trán | |
| no-browtính từ | tính từ | Hoàn toàn không có giá trị văn hóa hoặc giáo dục |
| brow jobdanh từ | danh từ | Thủ tục phẫu thuật thẩm mỹ để thay đổi diện mạo của đường chân mày hoặc lông mày, đặc biệt là vì lý do thẩm mỹ |
6 nghĩa khác
Danh từ (noun) 6
Trán
- The forehead.
Xuất hiện ở từ khác
- frenteTiếng Tây Ban Nhatương đương
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Trán
Họ từ (word family)
cùng gốc browNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạibrowe
- từ tiếng Anh cổbrū
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*brāwu
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- ’ , , / , / .Chẳng phải đôi mày như mực, mái tóc óng đen, đôi mắt sáng ngời hay đôi má mịn màng của nàng có thể khuất phục tâm trí ta phải tôn sùng nàng.
- . ’ , .Một tay ông Banks cầm chiếc mũ panama, tay kia cầm khăn tay lau vầng trán đẫm mồ hôi.
- ; ! / , , / : " Kitty-witty! / ?"Đem nó đi đi, cháu sợ lắm! Nhưng cô bé với nét mặt điềm tĩnh lại kêu lên: Đây là mèo con của chúng mình mà! Sao bây giờ bạn không thương nó nữa?