Dịch

brow

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Trándanh từThe bony ridge over the eyes, upon which the eyebrows are located.
  2. Lông màydanh từThe eyebrow.
  3. Vẻ mặt, nét mặtdanh từAspect; appearance; facial expression.
  4. Viền quanh, bao quanhđộng từTo bound or limit; to be at, or form, the edge of.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. browNguyên thể (infinitive)
  2. browsSố nhiều (plural)
  3. browedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. browingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

brow of a hillĐỉnh đồi
furrow one's browCau mày
knit one's browChau mày
mop one's browLau mồ hôi trán
sweat of one's browdanh từMồ hôi công sức
wipe one's browLau trán
no-browtính từHoàn toàn không có giá trị văn hóa hoặc giáo dục
brow jobdanh từThủ tục phẫu thuật thẩm mỹ để thay đổi diện mạo của đường chân mày hoặc lông mày, đặc biệt là vì lý do thẩm mỹ

6 nghĩa khác

Danh từ (noun) 6
Trán
  1. The forehead.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạibrowe
  2. từ tiếng Anh cổbrū
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*brāwu

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • ’ , , / , / .Chẳng phải đôi mày như mực, mái tóc óng đen, đôi mắt sáng ngời hay đôi má mịn màng của nàng có thể khuất phục tâm trí ta phải tôn sùng nàng.
  • . ’ , .Một tay ông Banks cầm chiếc mũ panama, tay kia cầm khăn tay lau vầng trán đẫm mồ hôi.
  • ; ! / , , / : " Kitty-witty! / ?"Đem nó đi đi, cháu sợ lắm! Nhưng cô bé với nét mặt điềm tĩnh lại kêu lên: Đây là mèo con của chúng mình mà! Sao bây giờ bạn không thương nó nữa?

AI