Dịch

forehead

B1danh từ (noun)
UK/ˈfɔːhɛd/nguồnUS/ˈfɔɹ.hɛd/nguồn

Nghĩa chính

  1. Trándanh từđếm được (countable)The part of the face above the eyebrows and below the hairline.
  2. Sự tự tin; sự táo bạo; sự hỗn xượcdanh từkhông đếm được (uncountable)confidence; audacity; impudence.
  3. Phần trên của điện thoại di động, phía trên màn hình.danh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The upper part of a mobile phone, above the screen.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. foreheadDạng gốc (base form)
  2. foreheadsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

forehead thermometerdanh từLà thiết bị sử dụng cảm biến hồng ngoại để đo nhiệt độ trán của một người mà không cần tiếp xúc trực tiếp

Nguồn gốc (etymology)

fore-head

  1. từ tiếng Anh trung đạiforhed
  2. từ tiếng Anh cổforehēafod
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*forēhaubid

Ví dụ

  • .Anh ấy hôn lên trán tôi.
  • Mary's .Tom đã hôn vào trán của Mary.
  • . , , .[…].

AI