Dịch

browns là số nhiều của brown

brown

A1danh từ (noun)tính từ (adjective)động từ (verb)
Hay gặp
UK/ˈbɹaʊ̯n/nguồnUS/bɹaʊn/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 18 nghĩa
  1. nâu, có màu nâutính từA1Having a brown colour.
  2. màu nâudanh từA1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The colour of chocolate or coffee.
  3. ngả nâu, rám nắng, sạm điđộng từA2nội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To become brown, especially in the sun or through cooking.
  4. làm nâu, chiên vàng nâuđộng từA2ngoại động từ (transitive)To cook food until its surface becomes brown.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. brownNguyên thể (infinitive)
  2. brownsSố nhiều (plural)
  3. brownedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. browningPhân từ I (present participle)
  5. brownerSo sánh hơn (comparative)
  6. more brownSo sánh hơn (comparative)
  7. brownestSo sánh nhất (superlative)
  8. most brownSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • brown sthlàm gì sẫm màuBrown the onions before adding the meat.Làm hành tây sẫm màu trước khi thêm thịt vào.

18 nghĩa khác

Danh từ (noun) 8
Tính từ (adjective) 6
Động từ (verb) 4
Bi nâu
  1. đếm được (countable)One of the colour balls used in snooker, with a value of 4 points.

Ví dụ

  • .Anh ấy mặc quần bò màu nâu trong ngày sinh nhật của mình.
  • […] , , .[...] những con ngựa nâu là điềm đạm nhất, ngựa sắc hồng là nóng nảy nhất, và ngựa hạt dẻ là ngốc nghếch nhất.
  • , 1972 – / () .Chẳng hạn, một Nhóm Người châu Á da màu đã xuất hiện tại Hội nghị Toàn quốc đầu tiên về Sức khỏe Tâm thần của Người Mỹ gốc Á vào năm 1972 – nơi những người Philippines cùng tham gia với người dân các đảo Thái Bình Dương, những người cũng cảm thấy bị gạt ra ngoài lề trong nhóm bảo trợ Người Mỹ gốc Á/Các đảo Thái Bình Dương (AAPI).

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạibroun
  2. từ tiếng Anh cổbrūn“brown; dark; dusky”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*brūn

Cùng gốc (doublet)bruin

AI