Dịch

marrón

B2giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
/maˈron/nguồn

Nghĩa chính

  1. Nâu (màu)tính từbrown (colour)
  2. Rắc rối, phiền toáidanh từmess; bitch (something annoying)

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. marrónDạng gốc (base form)
  2. marronesGiống đực số nhiều (masculine plural)

Cụm từ (phrase)

enana marrónSao lùn nâu
salsa marrónNước sốt nâu
comerse el marrónSở hữu, cắn viên đạn
tragarse un marrónGánh một gánh nặng
alga marrónTảo nâu

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nâu (màu)
Khác

Ví dụ

  • .
  • , .
  • .

AI