marrón
B2giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
/maˈron/nguồn
Nghĩa chính
- Nâu (màu)tính từbrown (colour)
- Rắc rối, phiền toáidanh từmess; bitch (something annoying)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- marrónDạng gốc (base form)
- marronesGiống đực số nhiều (masculine plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| enana marrón | Sao lùn nâu | |
| salsa marrón | Nước sốt nâu | |
| comerse el marrón | Sở hữu, cắn viên đạn | |
| tragarse un marrón | Gánh một gánh nặng | |
| alga marrón | Tảo nâu |
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .
- , .
- .