Dịch

Brown

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Họ Browndanh từ riêngđếm được (countable)A surname.
  2. Browndanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An unincorporated community in California; named for hotelier George Brown.
  3. Xã Browndanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A number of townships in the United States, listed under Brown Township.
  4. Đại học Browndanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Brown University.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. BrownDạng gốc (base form)
  2. BrownsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

brown breaddanh từ, tính từBánh mì đen, bánh mì nâu
brown eyesMắt nâu
brown hairTóc nâu
brown ricedanh từGạo lứt
dark brownNâu đậm
light brownNâu nhạt
brown beardanh từGấu nâu
brown paperdanh từGiấy xi măng, giấy gói nâu

6 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 6
Họ Brown
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)An English and Scottish surname transferred from the nickname.
  2. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)An Irish surname of Anglo-Norman origin, a translation of de Brún.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiBroun
  2. từ tiếng ĐứcBraun

Ví dụ

  • ( .)Gia đình Brown tặng gia đình Obama một ống cắm bút chạm trổ cầu kỳ làm từ gỗ của một con tàu chống buôn bán nô lệ thời Victoria.
  • ?Ông Brown có phải là giáo viên không?
  • .Ông Brown là bác sĩ.

AI