Brown
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- Họ Browndanh từ riêngđếm được (countable)A surname.
- Browndanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An unincorporated community in California; named for hotelier George Brown.
- Xã Browndanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A number of townships in the United States, listed under Brown Township.
- Đại học Browndanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Brown University.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- BrownDạng gốc (base form)
- BrownsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| brown breaddanh từ, tính từ | danh từ, tính từ | Bánh mì đen, bánh mì nâu |
| brown eyes | Mắt nâu | |
| brown hair | Tóc nâu | |
| brown ricedanh từ | danh từ | Gạo lứt |
| dark brown | Nâu đậm | |
| light brown | Nâu nhạt | |
| brown beardanh từ | danh từ | Gấu nâu |
| brown paperdanh từ | danh từ | Giấy xi măng, giấy gói nâu |
6 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 6
Họ Brown
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)An English and Scottish surname transferred from the nickname.
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)An Irish surname of Anglo-Norman origin, a translation of de Brún.
Họ từ (word family)
cùng gốc BrownNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiBroun
- từ tiếng ĐứcBraun
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- ( .)Gia đình Brown tặng gia đình Obama một ống cắm bút chạm trổ cầu kỳ làm từ gỗ của một con tàu chống buôn bán nô lệ thời Victoria.
- ?Ông Brown có phải là giáo viên không?
- .Ông Brown là bác sĩ.