Dịch

brownish

B1tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Ngả nâu, hơi nâu, nâu nâutính từOf a colour which resembles brown; somewhat brown.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. brownishDạng gốc (base form)
  2. more brownishSo sánh hơn (comparative)
  3. most brownishSo sánh nhất (superlative)

Ví dụ

  • , , , , , .Watt đi một chiếc bốt màu nâu ở chân, và một chiếc giày, may mắn thay cũng có màu ngả nâu.
  • .Chất tannin trong nước vùng đầm lầy ngập mặn tạo cho nó một màu ngả nâu rõ rệt.
  • . .Có lẽ bạn có thể rắc một ít cà phê hòa tan vào sơn. Điều này sẽ tạo cho nó tông màu ngả nâu mong muốn.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

AI