Dịch

achromatic

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Không có màu sắc; truyền ánh sáng mà không bị biến dạng liên quan đến màu sắctính từFree from color; transmitting light without color-related distortion.
  2. Chứa các thành phần như thấu kính tiêu sắc và lăng kính, được thiết kế để ngăn chặn sự biến dạng liên quan đến màu sắctính từContaining components such as achromatic lenses and prisms, designed to prevent color-related distortion.
  3. Không màu; không hấp thụ màu từ chất lỏngtính từUncolored; not absorbing color from a fluid.
  4. Chỉ có các nốt diatonic của thang âm; không bị sửa đổi một cách tình cờtính từHaving only the diatonic notes of the scale; not modified by accidentals.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. achromaticDạng gốc (base form)
  2. more achromaticSo sánh hơn (comparative)
  3. most achromaticSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

achromatic lensdanh từThấu kính tiêu sắc
achromatic numberdanh từSố lượng màu lớn nhất có thể có trong bất kỳ cách tô màu nào cho một biểu đồ nhất định

Nguồn gốc (etymology)

a-chromatic

  1. từ tiếng Hy Lạp cổἀχρωμάτιστοςakhrōmátistos“uncolored”

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • .
  • , , .

AI