Dịch

dyed

C1tính từ (adjective)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Nhuộmtính từColoured or tinted with dye, or as though therewith.
  2. Quá khứ và phân từ quá khứ của dyeđộng từsimple past and past participle of dye

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. dyedDạng gốc (base form)
  2. more dyedSo sánh hơn (comparative)
  3. most dyedSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

dyed hairTóc nhuộm
dyed-in-the-wooltính từNhuộm các sợi trước khi tạo thành vải
deep-dyedtính từKỹ lưỡng; thốt lên; nhuộm trong len
wool-dyedtính từNhuộm trước khi làm thành vải, phân biệt với nhuộm từng mảnh
double-dyedtính từNhuộm hai lần; có màu đậm hoặc đậm
dyed in the woolChưa có nghĩa

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Chết
  1. Chết, qua đờiObsolete spelling of died.

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , , , , , , .Biết bao đời chủ nhân từng ngự trị những dinh thự nguy nga, mà ở tuổi một túp lều tranh, dường như đã sống và chết cùng chủ cũ của mình, cả hai cùng nhau sụp đổ.
  • .Chàng trai đó đã nhuộm tóc vì muốn được chú ý.
  • .Họ đã nhuộm tóc.

AI