Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Nhuộmtính từColoured or tinted with dye, or as though therewith.
- Quá khứ và phân từ quá khứ của dyeđộng từsimple past and past participle of dye
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| dyed hair | Tóc nhuộm | |
| dyed-in-the-wooltính từ | tính từ | Nhuộm các sợi trước khi tạo thành vải |
| deep-dyedtính từ | tính từ | Kỹ lưỡng; thốt lên; nhuộm trong len |
| wool-dyedtính từ | tính từ | Nhuộm trước khi làm thành vải, phân biệt với nhuộm từng mảnh |
| double-dyedtính từ | tính từ | Nhuộm hai lần; có màu đậm hoặc đậm |
| dyed in the wool | Chưa có nghĩa |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Chết
- Chết, qua đờiObsolete spelling of died.
Họ từ (word family)
cùng gốc dyedNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , , , , , .Biết bao đời chủ nhân từng ngự trị những dinh thự nguy nga, mà ở tuổi một túp lều tranh, dường như đã sống và chết cùng chủ cũ của mình, cả hai cùng nhau sụp đổ.
- .Chàng trai đó đã nhuộm tóc vì muốn được chú ý.
- .Họ đã nhuộm tóc.