Dịch

double-dyed

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Nhuộm hai lần; có màu đậm hoặc đậmtính từkhông so sánh (not comparable)Dyed twice; thoroughly or intensely coloured.
  2. Kiên định trong quan điểm hoặc thói quen; xác nhận; thâm căn cố đếtính từkhông so sánh (not comparable)Firmly fixed in opinions or habits; confirmed; inveterate.

Ví dụ

  • một tên vô lại thâm căn cố đế

AI