Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Nâudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act or operation of giving a brown colour, as to gun barrels, cooked food, etc.
- Chất tạo màu nâudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any of various preparations used to impart a brown colour to gravy, leather, etc.
- Lớp vữa trát lótdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A smooth coat of brown mortar, usually the second coat, and the preparation for the finishing coat of plaster.
- Phân từ hiện tại của brownđộng từpresent participle and gerund of brown
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- browningDạng gốc (base form)
- browningsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| browning shotdanh từ | danh từ | Phát súng bừa bãi vào một nhóm tàu |
| Maillard browningdanh từ | danh từ | Sự hình thành các sắc tố màu nâu là một phần của phản ứng Maillard |
| mahogany browning | Chưa có nghĩa |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Người da nâu
- đếm được (countable)A brown-skinned person.
Họ từ (word family)
cùng gốc browningTừ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- / / / Một hoặc hai cô nàng da trắng / Ba hoặc bốn đứa da sáng màu / Năm hoặc sáu đứa da ngăm / Bảy hoặc tám người da nâu.
- Ziri's .Cây thường xuân của Ziri có một vài chiếc lá đang chuyển sang màu nâu.
- , "" " " ?