Dịch

browning

C1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Nâudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act or operation of giving a brown colour, as to gun barrels, cooked food, etc.
  2. Chất tạo màu nâudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any of various preparations used to impart a brown colour to gravy, leather, etc.
  3. Lớp vữa trát lótdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A smooth coat of brown mortar, usually the second coat, and the preparation for the finishing coat of plaster.
  4. Phân từ hiện tại của brownđộng từpresent participle and gerund of brown

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. browningDạng gốc (base form)
  2. browningsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

browning shotdanh từPhát súng bừa bãi vào một nhóm tàu
Maillard browningdanh từSự hình thành các sắc tố màu nâu là một phần của phản ứng Maillard
mahogany browningChưa có nghĩa

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Người da nâu
  1. đếm được (countable)A brown-skinned person.

Họ từ (word family)

cùng gốc browning

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • / / / Một hoặc hai cô nàng da trắng / Ba hoặc bốn đứa da sáng màu / Năm hoặc sáu đứa da ngăm / Bảy hoặc tám người da nâu.
  • Ziri's .Cây thường xuân của Ziri có một vài chiếc lá đang chuyển sang màu nâu.
  • , "" " " ?

AI