Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
antibrowning
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Ngăn ngừa hiện tượng nâu hóa
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Preventing browning.
Nguồn gốc
(etymology)
anti-
+
browning
Ví dụ
The
fruit
was
treated
with
an
antibrowning
agent
.
AI
1
Ngăn ngừa hiện tượng nâu hóa
1
Ngăn ngừa hiện tượng nâu hóa
1
Ngăn ngừa hiện tượng nâu hóa