Dịch

tanning

C1danh từ (noun)động từ (verb)
US/ˈtænɪŋ/

Nghĩa chính

  1. Quá trình thuộc da, việc thuộc dadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The process of making leather, which does not easily decompose, from the easily decomposing skins of animals.
  2. Việc làm nâu da, việc tắm nắngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The acquisition of a tan, either by exposure to the sun, or artificially.
  3. Trận đòndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A spanking.
  4. Thuộc (da)động từpresent participle and gerund of tan

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. tanningDạng gốc (base form)
  2. tanningsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

tanning beddanh từThiết bị phát ra tia cực tím được sử dụng để tạo ra làn da rám nắng trong mỹ phẩm
tanning salondanh từNhà tắm nắng
spray-tanningdanh từQuá trình bôi thuốc xịt rám nắng lên da của ai đó
tanning butterdanh từChế phẩm hoặc thuốc mỡ bôi da được thiết kế để hỗ trợ làm rám nắng nhưng không cung cấp bất kỳ khả năng chống tia cực tím nào
tanning parlordanh từĐồng nghĩa với tanning salon
spray tanningChưa có nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • .Mary đến tiệm nhuộm da.
  • .Nhuộm da có thể gây ung thư da.
  • .Thuộc da là công việc hôi hám.

AI