Dịch

café

A1giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
Hay gặp
/kaˈfe/nguồn

Nghĩa chính

  1. cà phêdanh từA1a brewed drink made from coffee beans
  2. quán cà phêdanh từA2a place where coffee and other drinks are sold
  3. nâutính từA1brown, the color of roasted coffee

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. caféDạng gốc (base form)
  2. cafecitoDạng chỉ nhỏ (diminutive)
  3. cafelitoDạng chỉ nhỏ (diminutive)
  4. cafetínDạng chỉ nhỏ (diminutive)
  5. cafetitoDạng chỉ nhỏ (diminutive)
  6. cafetuchoDạng chỉ nhỏ (diminutive)
  7. cafésGiống đực số nhiều (masculine plural)

Cụm từ (phrase)

café heladoCà phê đá, cà phê sữa đá
café conciertoMột quán cà phê có nhạc sống
café para todosCào bằng, chia đều cho tất cả
café con piernasMột loại quán cà phê trong đó nhân viên phục vụ chủ yếu là phụ nữ hấp dẫn trong trang phục hở hang
café turcoCà phê Thổ Nhĩ Kỳ
café de ollaLoại đồ uống cà phê truyền thống của Mexico được ủ trong nồi đất sét, thường có hương vị quế và được làm ngọt bằng piloncillo
café irlandésCà phê Ailen
café a la turcaCà phê Thổ Nhĩ Kỳ

Ví dụ

  • .Cà phê bị đắng vì tôi không cho đường.
  • ¿ ?Người phụ nữ mặc áo khoác màu nâu kia là ai?
  • .Susana biết cách chiết xuất caffein từ cà phê.

AI