Dịch

coffee

A1danh từ (noun)tính từ (adjective)động từ (verb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 7 nghĩa
  1. cà phêdanh từA1không đếm được (uncountable)A drink made by steeping coffee beans in hot water.
  2. tách cà phê, ly cà phêdanh từA1đếm được (countable)A serving of coffee, usually a cup.
  3. hạt cà phêdanh từA2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The seeds of the coffee plant used for making coffee.
  4. uống cà phêđộng từA1nội động từ (intransitive)To drink coffee.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. coffeeNguyên thể (infinitive)
  2. coffeesSố nhiều (plural)
  3. coffeedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. coffee'd (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. coffee-ed (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
  6. coffeeingPhân từ I (present participle)
  7. coffee-ing (bất quy tắc)Phân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II, phân từ II và phân từ I không theo quy tắc.

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • for coffeeđể uống cà phêLet's meet for coffee tomorrow.Ngày mai mình gặp nhau uống cà phê nhé.
  • over coffeetrong lúc uống cà phêLet's talk over coffee.Mình nói chuyện trong lúc uống cà phê nhé.

7 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Tính từ (adjective) 2
Động từ (verb) 1
Bột cà phê
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The powder made by roasting and grinding the seeds.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Cà phê

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Hà Lankoffie
  2. từ tiếng Ýcaffè
  3. từ tiếng Thổ Ottomanقهوهkahve

Cùng gốc (doublet)cafécaffè

Ví dụ

  • .Anh và bạn bè thường gọi cà phê mỗi khi đi chơi.
  • " ." ".""Chào buổi sáng." "Cà phê."
  • […]Chúng tôi đã uống cà phê với gã vô lại đó.

AI