Nghĩa chính
- Cà phê Javadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A blend of coffee imported from the island of Java.
- Cà phêdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Coffee in general.
- Điệu nhảy javadanh từA dance popular in France in the early 20th century.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- javaDạng gốc (base form)
- javasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cup of java | Một tách cà phê | |
| hot java | Cà phê nóng | |
| java beans | Hạt cà phê Java | |
| java coffee | Cà phê Java | |
| Java Seadanh từ riêng | danh từ riêng | Biển Java |
| Java sparrowdanh từ | danh từ | Sẻ Java |
| Java catdanh từ | danh từ | Loài viverrid thuộc loài Paradoxurus hermaphroditus, musang |
| Java mandanh từ | danh từ | Loài linh trưởng được cho là tổ tiên xa xưa của loài người, có tên là Pithecanthropus erectus, hiện được coi là Homo erectus |
Xuất hiện ở từ khác
- coffeeđồng nghĩatừ lóng, dùng trong tiếng Anh.
Họ từ (word family)
cùng gốc javaNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Phápjava
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- 45 Week's — . 45- , , .45 uống chút cà phê đi, tuần gần kết thúc rồi—giờ thì cố lên nào. Các nhà nghiên cứu Áo phát hiện ra rằng một tách cà phê giúp tăng cường hoạt động não trong 45 phút tại các vùng chịu trách nhiệm về sự chú ý, tập trung và trí nhớ ngắn hạn.
- , Petit-Balcon .Điệu java hiện là vũ điệu thời thượng trong một nhóm đối tượng không mấy thiện cảm, và lệnh cấm này là đủ để ngăn những kẻ liều lĩnh thường tụ tập mỗi buổi chiều tại vũ trường Petit-Balcon cuối phố.
- " , ?" "++, . , ?" ", .""What languages do you know, Tom?" "C++, Java and a little PHP. What about you, Mary?" "French, Japanese and Hebrew."