javaite
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Tektite được tìm thấy trên và xung quanh đảo Javadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A tektite found on and around the island of Java.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- javaiteDạng gốc (base form)
- javaitesSố nhiều (plural)