Dịch

Java

danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Hòn đảo ở Quần đảo Indonesia, Indonesiadanh từ riêngAn island in the Indonesian Archipelago, Indonesia.
  2. Ngôn ngữ lập trình máy tính hướng đối tượng, thu gom rác.danh từ riêngAn object-oriented, garbage-collected computer programming language.
  3. JavaScript (by confusion with Java).chưa dịchdanh từ riêng
  4. Giống gà thuộc giống Java được phát triển tại Hoa Kỳ.danh từA chicken of the Java breed which was developed in the United States.

1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. JavaDạng gốc (base form)
  2. JavasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Java Seadanh từ riêngBiển Java
Java sparrowdanh từSẻ Java
Java catdanh từLoài viverrid thuộc loài Paradoxurus hermaphroditus, musang
Java mandanh từLoài linh trưởng được cho là tổ tiên xa xưa của loài người, có tên là Pithecanthropus erectus, hiện được coi là Homo erectus
Blue Javadanh từLà giống chuối chịu lạnh, cứng cáp, có nguồn gốc từ Đông Nam Á, có quả thơm ngọt và có màu xanh bạc khi chưa chín
West Javadanh từ riêngTỉnh của Indonesia. Thủ đô: Bandung
Java plumdanh từCác loài Syzygium cumini, có nguồn gốc từ Nam Á, Đông Nam Á và Malesia, đều được giới thiệu rộng rãi
East Javadanh từ riêngTỉnh của Indonesia

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ JavaneseJawa
  2. từ tiếng Phạnयव-द्वीपyava-dvīpa“island of barley”

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • " , ?" "++, . , ?" ", .""What languages do you know, Tom?" "C++, Java and a little PHP. What about you, Mary?" "French, Japanese and Hebrew."
  • # .C# tương tự với Java.
  • 5 .Kế hoạch là tuyển 5 kĩ sư Java trước cuối tháng sau.

AI