Java
danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Hòn đảo ở Quần đảo Indonesia, Indonesiadanh từ riêngAn island in the Indonesian Archipelago, Indonesia.
- Ngôn ngữ lập trình máy tính hướng đối tượng, thu gom rác.danh từ riêngAn object-oriented, garbage-collected computer programming language.
- JavaScript (by confusion with Java).chưa dịchdanh từ riêng
- Giống gà thuộc giống Java được phát triển tại Hoa Kỳ.danh từA chicken of the Java breed which was developed in the United States.
1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- JavaDạng gốc (base form)
- JavasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Java Seadanh từ riêng | danh từ riêng | Biển Java |
| Java sparrowdanh từ | danh từ | Sẻ Java |
| Java catdanh từ | danh từ | Loài viverrid thuộc loài Paradoxurus hermaphroditus, musang |
| Java mandanh từ | danh từ | Loài linh trưởng được cho là tổ tiên xa xưa của loài người, có tên là Pithecanthropus erectus, hiện được coi là Homo erectus |
| Blue Javadanh từ | danh từ | Là giống chuối chịu lạnh, cứng cáp, có nguồn gốc từ Đông Nam Á, có quả thơm ngọt và có màu xanh bạc khi chưa chín |
| West Javadanh từ riêng | danh từ riêng | Tỉnh của Indonesia. Thủ đô: Bandung |
| Java plumdanh từ | danh từ | Các loài Syzygium cumini, có nguồn gốc từ Nam Á, Đông Nam Á và Malesia, đều được giới thiệu rộng rãi |
| East Javadanh từ riêng | danh từ riêng | Tỉnh của Indonesia |
Họ từ (word family)
cùng gốc JavaNguồn gốc (etymology)
- mượn từ JavaneseJawa
- từ tiếng Phạnयव-द्वीपyava-dvīpa“island of barley”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- " , ?" "++, . , ?" ", .""What languages do you know, Tom?" "C++, Java and a little PHP. What about you, Mary?" "French, Japanese and Hebrew."
- # .C# tương tự với Java.
- 5 .Kế hoạch là tuyển 5 kĩ sư Java trước cuối tháng sau.