Javan
tính từ (adjective)danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Liên quan đến hoặc từ đảo Javatính từkhông so sánh (not comparable)Pertaining to, or from, the island of Java
- Thuộc về hoặc có nguồn gốc từ người Java chính và nền văn hóa của nótính từkhông so sánh (not comparable)Belonging to, or descended from, its Javanese main people and its culture
- Cư dân của đảo Java của Indonesiadanh từAn inhabitant of the Indonesian island Java
- Gia-vandanh từ riêngthe fourth son of Japheth
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- JavanDạng gốc (base form)
- JavansSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Javan mynadanh từ | danh từ | Loài myna, Acridotheres javanicus, được tìm thấy trên khắp châu Á |
| Javan rhinodanh từ | danh từ | Tê giác Java |
| Javan tigerdanh từ | danh từ | Loài hổ đã tuyệt chủng sống ở đảo Java của Indonesia cho đến những năm 1980 |
| Javan mudsnakedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với dragon snake |
| Javan rhinocerosdanh từ | danh từ | Loài tê giác thuộc loài Rhinoceros sondaicus, thuộc họ Rhinocerotidae |
| Javan tubercle snakedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với dragon snake |
| Javanese dinnerdanh từ | danh từ | Bữa ăn bao gồm các món cơ bản là gà, cơm, mì, v.v. cùng với sự lựa chọn đồ ăn kèm của mỗi thực khách từ tuyển chọn theo kiểu tự chọn có sẵn |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Thành viên hoặc hậu duệ của nhóm ngôn ngữ dân tộc Java chính ở Java
- Thành viên hoặc hậu duệ của nhóm ngôn ngữ dân tộc Java chính ở Java, cho đến nay là nhóm lớn nhất ở IndonesiaA member or descendant of Java's main, Javanese ethno-linguistic group, by far the largest in Indonesia