Dịch

Javan

tính từ (adjective)danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Liên quan đến hoặc từ đảo Javatính từkhông so sánh (not comparable)Pertaining to, or from, the island of Java
  2. Thuộc về hoặc có nguồn gốc từ người Java chính và nền văn hóa của nótính từkhông so sánh (not comparable)Belonging to, or descended from, its Javanese main people and its culture
  3. Cư dân của đảo Java của Indonesiadanh từAn inhabitant of the Indonesian island Java
  4. Gia-vandanh từ riêngthe fourth son of Japheth

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. JavanDạng gốc (base form)
  2. JavansSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Javan mynadanh từLoài myna, Acridotheres javanicus, được tìm thấy trên khắp châu Á
Javan rhinodanh từTê giác Java
Javan tigerdanh từLoài hổ đã tuyệt chủng sống ở đảo Java của Indonesia cho đến những năm 1980
Javan mudsnakedanh từĐồng nghĩa với dragon snake
Javan rhinocerosdanh từLoài tê giác thuộc loài Rhinoceros sondaicus, thuộc họ Rhinocerotidae
Javan tubercle snakedanh từĐồng nghĩa với dragon snake
Javanese dinnerdanh từBữa ăn bao gồm các món cơ bản là gà, cơm, mì, v.v. cùng với sự lựa chọn đồ ăn kèm của mỗi thực khách từ tuyển chọn theo kiểu tự chọn có sẵn

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Thành viên hoặc hậu duệ của nhóm ngôn ngữ dân tộc Java chính ở Java
  1. Thành viên hoặc hậu duệ của nhóm ngôn ngữ dân tộc Java chính ở Java, cho đến nay là nhóm lớn nhất ở IndonesiaA member or descendant of Java's main, Javanese ethno-linguistic group, by far the largest in Indonesia

AI