Dịch

café

A1TOEICdanh từ (noun)
UK/ˈkæfeɪ/US/ˌkæˈfeɪ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Quán giải khátdanh từA coffee shop; an establishment selling coffee and sometimes other non-alcoholic beverages, simple meals or snacks, with a facility to consume them on the premises.
  2. Quán ăn nhỏdanh từA small restaurant of any genre.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. caféDạng gốc (base form)
  2. cafésSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

cat caféQuán cà phê có mèo nhà để khách hàng có thể tương tác
café noirCà phê đen
maid caféNhà hàng mới lạ, có nguồn gốc và chủ yếu ở Nhật Bản, trong đó khách được phục vụ bởi các nữ hầu bàn trong trang phục hầu gái, những người coi họ như chủ nhân/tình nhân trong nhà riêng chứ không phải là khách quen của nhà hàng
memory caféNhóm dành cho những người mắc chứng sa sút trí tuệ và những người chăm sóc họ, dựa trên cuộc trò chuyện và chia sẻ những kỷ niệm
butler caféNhà hàng mới lạ, có nguồn gốc và chủ yếu ở Nhật Bản, trong đó khách được phục vụ bởi những người phục vụ nam trong trang phục quản gia, những người coi họ như chủ nhân hoặc tình nhân trong nhà riêng chứ không phải là khách quen của nhà hàng
café royaleCà phê với rượu mạnh, đôi khi dùng kèm với gia vị, kem, v.v; (đếm được) một khẩu phần đồ uống này
café terraceĐồng nghĩa với sidewalk cafe
café societyĐặc biệt là từ cuối thế kỷ 19 đến giữa thế kỷ 20 ở Châu Âu và Châu Mỹ, một nền văn hóa đặc trưng bởi sự giao lưu liên tục trong các quán rượu, quán cà phê và hộp đêm, đôi khi có tính cách phù phiếm quá mức và đôi khi có bản chất trí tuệ mãnh liệt nhưng luôn có tinh thần cao độ

Đồng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

cùng gốc café

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phápcafé“coffee; coffee shop”

Cùng gốc (doublet)caffècoffee

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Anh ấy đã quay trở lại quán cà phê.
  • .Cô ấy đã gặp anh ta ở quán cà phê.
  • ?Khi nào quán cà phê đóng cửa?

AI