Dịch

beverage

B2TOEICdanh từ (noun)
UK/ˈbɛv(ə)ɹɪd͡ʒ/US/ˈbɛvɚɪd͡ʒ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Đồ uốngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A liquid to consume; a drink, such as tea, coffee, liquor, beer, milk, juice, or a soft drink, often excluding water.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. beverageDạng gốc (base form)
  2. beveragesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

alcoholic beverageĐồ uống có cồn
beverage industryNgành công nghiệp đồ uống
beverage menuThực đơn đồ uống
hot beverageĐồ uống nóng
junk beveragedanh từĐồng nghĩa với junk drink
adult beveragedanh từLoại đồ uống có cồn
functional beveragedanh từLoại đồ uống có thêm thành phần, được tiêu thụ vì những lợi ích sức khỏe được cho là của nó

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Tiền uống nước
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Tiền uống nước, tiền bồi dưỡng(A gift of) drink money.

Ví dụ

  • .Nó là đồ uống có cồn.
  • .Sữa là một đồ uống phổ biến.
  • .Sữa là một đồ uống phổ biến.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạibeverage
  2. từ tiếng Pháp cổbeverage
  3. từ tiếng Latinhbibō

AI