quench
B2động từ (verb)danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Thỏa mãn, làm dịu, giải khátđộng từngoại động từ (transitive)To satisfy, especially a literal or figurative thirst.
- Dập tắt, tắtđộng từngoại động từ (transitive)To extinguish or put out (as a fire or light).
- Tôi, làm nguội nhanhđộng từngoại động từ (transitive)To cool rapidly by direct contact with liquid coolant, as a blacksmith quenching hot iron.
- Sự dập tắt, việc làm nguộidanh từThe act of quenching something; the fact of being quenched.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- quench your thirstgiải khát
- quench sthdập tắt cái gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| quench smoking flaxcụm từ | cụm từ | (Nghĩa bóng) Chặn đứng một sự phát triển đang có hứa hẹn |
| quench someone's thirst | Giải khát |
5 nghĩa khác
Động từ (verb) 3
Danh từ (noun) 2
Làm ngưng
- ngoại động từ (transitive)Làm ngưng, dập tắtTo terminate or greatly diminish (a chemical reaction) by destroying or deforming the remaining reagents.
Ví dụ
- .Thư viện đã thỏa mãn cơn khát kiến thức của cô ấy.
- “ ... .”Từ đây anh sẽ thấy ai trong chúng ta đứng vững... khi ngọn lửa phun trào bị dập tắt.
- .Thợ rèn đã tôi thanh kiếm trong bồn dầu để nó không bị gãy.
Họ từ (word family)
cùng gốc quench- quenchyLàm nguộitính từ
- quenchantChất lỏng được sử dụng trong quá trình luyện kim hoặc được sử dụng để làm nguội nhanh trong phương pháp soi lạnhdanh từ
- quenchableCó thể dập tắt đượctính từ
- quenchcoalNgười hoặc vật làm suy yếu lòng nhiệt thành tôn giáo; do đó là một người vô tâm, vô tâm đối với tôn giáodanh từ
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiquenchen
- từ tiếng Anh cổcwenċan
- từ tiếng German nguyên thủy*kwankijaną