Dịch

quenchcoal

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Người hoặc vật làm suy yếu lòng nhiệt thành tôn giáo; do đó là một người vô tâm, vô tâm đối với tôn giáodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A person or thing that undermines religious zeal; hence a heartless, uncaring person with respect to religion.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. quenchcoalDạng gốc (base form)
  2. quenchcoalsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • ; .

AI