quenchcoal
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Người hoặc vật làm suy yếu lòng nhiệt thành tôn giáo; do đó là một người vô tâm, vô tâm đối với tôn giáodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A person or thing that undermines religious zeal; hence a heartless, uncaring person with respect to religion.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- quenchcoalDạng gốc (base form)
- quenchcoalsSố nhiều (plural)