Nghĩa chính
Thêm 7 nghĩa- Thỏa mãn (cơn khát hoặc những ham muốn khác)động từngoại động từ (transitive)To satisfy (thirst, or other desires).
- Làm mát (cái gì đó) bằng nước hoặc chất lỏng khácđộng từngoại động từ (transitive)To cool (something) with water or another liquid.
- Được trộn với nước để tạo ra sự kết hợp hóa học thực sựđộng từnội động từ (intransitive)To become mixed with water, so that a true chemical combination takes place.
- Mớ hỗn độn cẩu thảdanh từA sloppy mess.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| slake troughdanh từ | danh từ | Máng nước được thợ rèn sử dụng để làm nguội đồ rèn hoặc dụng cụ |
| slake someone's thirst | Làm đã khát | |
| slaked limedanh từ | danh từ | Vôi tôi |
7 nghĩa khác
Động từ (verb) 6
Danh từ (noun) 1
Trộn với nước để tạo ra sự kết hợp hóa học thực sự
- ngoại động từ (transitive)To mix with water, so that a true chemical combination takes place.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc slakeNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạislaken“to render slack, to slake”
- từ tiếng Anh cổsleacian
Ví dụ
- làm cho đỡ khát, giải khát
- trả thù
- .