Dịch

slake

động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 7 nghĩa
  1. Thỏa mãn (cơn khát hoặc những ham muốn khác)động từngoại động từ (transitive)To satisfy (thirst, or other desires).
  2. Làm mát (cái gì đó) bằng nước hoặc chất lỏng khácđộng từngoại động từ (transitive)To cool (something) with water or another liquid.
  3. Được trộn với nước để tạo ra sự kết hợp hóa học thực sựđộng từnội động từ (intransitive)To become mixed with water, so that a true chemical combination takes place.
  4. Mớ hỗn độn cẩu thảdanh từA sloppy mess.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. slakeNguyên thể (infinitive)
  2. slakesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. slakedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. slakingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

slake troughdanh từMáng nước được thợ rèn sử dụng để làm nguội đồ rèn hoặc dụng cụ
slake someone's thirstLàm đã khát
slaked limedanh từVôi tôi

7 nghĩa khác

Động từ (verb) 6
Danh từ (noun) 1
Trộn với nước để tạo ra sự kết hợp hóa học thực sự
  1. ngoại động từ (transitive)To mix with water, so that a true chemical combination takes place.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạislaken“to render slack, to slake”
  2. từ tiếng Anh cổsleacian

Ví dụ

  • làm cho đỡ khát, giải khát
  • trả thù
  • .

AI