Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
slaker
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Máy làm nguội hoặc trộn một chất với nước
danh từ
A machine that slakes, or mixes a substance with water.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
slaker
Dạng gốc
(base form)
slaker
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
slake
+
-er
AI
1
Máy làm nguội hoặc trộn một chất với nước
1
Máy làm nguội hoặc trộn một chất với nước
1
Máy làm nguội hoặc trộn một chất với nước