Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
slakeless
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không làm đỡ được (cơn khát); không làm nguôi được (hận... ); không thỏa mãn được
tính từ
Not capable of being slaked.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
unquenchable
unrelievable
Ví dụ
Who
sleeps
to
dream
of
blood
,
and
waking
glows
With
the
oft-baffled
,
slakeless
thirst
of
change
Nguồn gốc
(etymology)
slake
+
-less
AI
1
Không làm đỡ được (cơn khát)
1
Không làm đỡ được (cơn khát)
1
Không làm đỡ được (cơn khát)