unquenchable
tính từ (adjective)
USnguồn
Nghĩa chính
- Không dập tắt được, không thể tắttính từThat cannot be quenched.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- unquenchableDạng gốc (base form)
- more unquenchableSo sánh hơn (comparative)
- most unquenchableSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| unquenchable thirst | Cơn khát không thể dập tắt |
Họ từ (word family)
cùng gốc unquenchableNguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- dục vọng không tho m n được
- twelve-mile , .