Dịch

unquenchable

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Không dập tắt được, không thể tắttính từThat cannot be quenched.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. unquenchableDạng gốc (base form)
  2. more unquenchableSo sánh hơn (comparative)
  3. most unquenchableSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

unquenchable thirstCơn khát không thể dập tắt

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • dục vọng không tho m n được
  • twelve-mile , .

AI