bev
B2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Đồ uống có cồndanh từClipping of beverage; especially, an alcoholic beverage.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- bevDạng gốc (base form)
- bevsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| bev-alcdanh từ | danh từ | Phân khúc của ngành công nghiệp đồ uống thương mại liên quan đến việc sản xuất, phân phối và bán đồ uống có cồn |
| Bev. Hillsdanh từ riêng | danh từ riêng | Viết tắt của Beverly Hills |
Ví dụ
- , , .Giờ đây, quán bar trên phố Dorsey đã tung ra chương trình ưu đãi đồ uống giá rẻ vào các tối thứ Sáu, với một số loại đồ uống phổ biến nhất có giá dưới năm bảng.
- & . Rượu mạnh và đồ uống có cồn chưng cất
Họ từ (word family)
cùng gốc bevNgôn ngữ khác
Tiếng Trung