Dịch

libation

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sự rảy radanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of pouring a liquid, most often wine, in sacrifice on the ground, on a ritual object, or on a victim, in honor of some deity.
  2. Rượu hoặc chất lỏng do đó đổ radanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The wine or liquid thus poured out.
  3. Loại đồ uống, đặc biệt là đồ uống có cồndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A beverage, especially an alcoholic one.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. libationDạng gốc (base form)
  2. libationsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinhlībātiō

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , ?
  • , . . , 15 .
  • […] , , eye-contact , plum-jacketed non-buffet …

AI