libation
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Sự rảy radanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of pouring a liquid, most often wine, in sacrifice on the ground, on a ritual object, or on a victim, in honor of some deity.
- Rượu hoặc chất lỏng do đó đổ radanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The wine or liquid thus poured out.
- Loại đồ uống, đặc biệt là đồ uống có cồndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A beverage, especially an alcoholic one.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- libationDạng gốc (base form)
- libationsSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhlībātiō
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , ?
- , . . , 15 .
- […] , , eye-contact , plum-jacketed non-buffet …
Họ từ (word family)
cùng gốc libation- libationalSự rẩy rượu cúng; (thuộc) lễ rượutính từ
- libationerLinh mục hoặc quan chức tôn giáo tiến hành nghi lễ rưới rượu, trong đó đồ uống được rót ra như một lễ vật dâng lên thần thánh hoặc tổ tiêndanh từ
- libationarySự rẩy rượu cúng; (thuộc) lễ rượutính từ
- libatiousCó xu hướng uống rượu, đặc biệt là với số lượng lớntính từ
Từ liên quan (related word)